EN VI
Vì sao chọn Cơn Bão Số ?

GIẢI PHÁP NGHE NHÌN TOÀN DIỆN

Vì sao chọn Cơn Bão Số ?

Loa B&W 686 S2

Loa B&W 686 S2

  • Thương hiệu: Anh
  • Sản xuất: Trung Quốc
  • Công suất: 100W
  • Tần số: 62Hz - 22kHz
  • Trở kháng: 8 Ohm
  • Độ nhạy: 85dB
  • Kích thước: 315 x 160 x 229mm
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Thương hiệu: Anh
  • Sản xuất: Trung Quốc
  • Công suất: 100W
  • Tần số: 62Hz - 22kHz
  • Trở kháng: 8 Ohm
  • Độ nhạy: 85dB
  • Kích thước: 315 x 160 x 229mm
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Thương hiệu: Anh
  • Sản xuất: Trung Quốc
  • Công suất: 100W
  • Tần số: 62Hz - 22kHz
  • Trở kháng: 8 Ohm
  • Độ nhạy: 85dB
  • Kích thước: 315 x 160 x 229mm
  • Bảo hành: 12 tháng
12.500.000 Đơn vị tính: Cặp

Miễn phí cà thẻ

Miễn phí giao hàng, lắp đặt trong nội thành

12.500.000
Đơn vị tính: Cặp

Miễn phí cà thẻ

Miễn phí giao hàng, lắp đặt trong nội thành

12.500.000
Đơn vị tính: Cặp

Miễn phí cà thẻ

Miễn phí giao hàng, lắp đặt trong nội thành

Thông số kỹ thuật
Woven Kevlar Yes
Crossover Tuning Yes
Nautilus Tapering Tube Yes
Flowport Yes
Technical features Decoupled Double Dome aluminium tweeter with Nautilus™ tube loading
Flowport™
Description 2-way vented-box system
Drive units 1x ø25mm (1 in) aluminium dome high-frequency
1x ø130mm (5 in) woven Kevlar® cone bass/midrange
Frequency range -6dB at 54Hz and 50kHz
Frequency response 62Hz - 22kHz ±3dB on reference axis
Dispersion Within 2dB of reference response
Horizontal: over 60º arc
Vertical: over 10º arc
Sensitivity (84)85dB spl (2.83V, 1m)
Harmonic distortion 2nd and 3rd harmonics (90dB, 1m)
<1% 110Hz - 22kHz
<0.5% 180Hz - 20kHz
Nominal impedance 8Ω (minimum 5.2Ω)
Crossover frequencies 4kHz
Recommended amplifier power 25W - 100W into 8Ω on unclipped programme
Max. recommended cable impedance 0.1Ω
Dimensions Height: 315mm (12.4 in)
Width: 160mm (6.3 in)
Depth: 229mm (9.0 in) cabinet, grille and terminals
Net weight 4.6kg (10.1 lb)
Finishes Black Ash
White

 

Tư vấn bán hàng: 0906.845.728 Mr Hòa
Tư vấn bán hàng:
0906.845.728 Mr Hòa